đại bàng: thiêng liêng, sức mạnh, lãnh đạo can đảm, và uy tín. con quạ: kỹ năng, xảo quyệt, cân bằng, giải phóng khỏi quá khứ của các anh chàng khờ dại hạnh phúc, thỏa mãn, tác phẩm, trí tuệ, kiến thức. chim ưng: tốc độ, linh hồn chữa bệnh. con diều hâu: bảo vệ, sức mạnh. chim cú: im lặng, tốc độ, tầm nhìn. chim ruồi: tình yêu, vẻ đẹp, trí thông minh. chim bồ câu: hòa bình, tình yêu, sự dịu dàng. gà lôi: sự thịnh vượng, giàu có, thành công. con công: vẻ đẹp, niềm tự hào
Ý nghĩa Lông của từng loài:
đại bàng: thiêng liêng, sức mạnh, lãnh đạo can đảm, và uy tín.
con quạ: kỹ năng, xảo quyệt, cân bằng, giải phóng khỏi quá khứ của các anh chàng khờ dại hạnh phúc, thỏa mãn, tác phẩm, trí tuệ, kiến thức.
chim ưng: tốc độ, linh hồn chữa bệnh.
con diều hâu: bảo vệ, sức mạnh.
chim cú: im lặng, tốc độ, tầm nhìn.
chim ruồi: tình yêu, vẻ đẹp, trí thông minh.
chim bồ câu: hòa bình, tình yêu, sự dịu dàng.
gà lôi: sự thịnh vượng, giàu có, thành công.
gà tây: phong phú, khả năng sinh sản.
con công: vẻ đẹp, niềm tự hào, tất cả cái thấy.